kết hối

kết hối

Công ty phải tính toán kết hối khi thanh toán hợp đồng quốc tế.

Định nghĩa
  1. Danh từ (kinh tế, tài chính):

    • Sự chênh lệch tỷ giá hối đoái: "kết hối" chỉ khoảng cách về giá trị giữa hai loại tiền tệ tại một thời điểm nhất định, thường được dùng trong giao dịch ngoại hối hoặc thanh toán quốc tế.
    • Khoản chênh lệch phát sinh từ việc quy đổi tiền tệ: "kết hối" cũng có thể ám chỉ số tiền chênh lệch thực tế khi đổi tiền từ một đơn vị tiền tệ này sang đơn vị tiền tệ khác.
  2. Động từ (hiếm dùng):

    • Tính toán hoặc xác định chênh lệch tỷ giá: "kết hối" được dùng để chỉ hành động so sánh ghi nhận sự khác biệt về tỷ giá hối đoái trong các giao dịch tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kết hối giữa đồng đô la Mỹ đồng euro hiện đangmức 0,05. (Chênh lệch tỷ giá giữa USD EUR hiện 0,05.)
    • Công ty phải hạch toán kết hối trong báo cáo tài chính cuối năm. (Công ty cần ghi nhận khoản chênh lệch tỷ giá trong báo cáo tài chính.)
  • Động từ:

    • Ngân hàng đã kết hối các khoản thanh toán quốc tế. (Ngân hàng đã tính toán chênh lệch tỷ giá cho các giao dịch quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kết hối ngoại tệ": chênh lệch tỷ giá giữa đồng nội tệ ngoại tệ.

    • Kết hối ngoại tệ ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp xuất khẩu. (Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ tác động đến lợi nhuận của doanh nghiệp xuất khẩu.)
  • "chênh lệch kết hối": sự khác biệt về tỷ giá hối đoái giữa hai thời điểm hoặc hai loại tiền tệ.

    • Chênh lệch kết hối được ghi nhận vào chi phí tài chính. (Khoản chênh lệch tỷ giá được ghi vào chi phí tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Hối suất (danh từ): tỷ giá hối đoái, giá trị của một đơn vị tiền tệ so với đơn vị tiền tệ khác.

    • Hối suất thay đổi hàng ngày theo thị trường. (Tỷ giá hối đoái thay đổi hàng ngày theo thị trường.)
  • Chênh lệch tỷ giá (cụm danh từ): sự khác biệt về tỷ giá, đồng nghĩa với "kết hối" trong ngữ cảnh tài chính.

    • Chênh lệch tỷ giá rủi ro thường gặp trong kinh doanh quốc tế. (Sự khác biệt tỷ giá rủi ro phổ biến trong kinh doanh quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Chênh lệch hối đoái: sự khác biệt về tỷ giá giữa các loại tiền tệ.
  • Phí chênh lệch tỷ giá: khoản tiền phát sinh từ việc quy đổi tiền tệ.
Thành ngữ liên quan
  • Kết hối âm: chênh lệch tỷ giá lợi cho bên mua hoặc bên thanh toán.

    • Kết hối âm giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí nhập khẩu. (Chênh lệch tỷ giá lợi giúp doanh nghiệp giảm chi phí nhập khẩu.)
  • Kết hối dương: chênh lệch tỷ giá bất lợi, làm tăng chi phí.

    • Kết hối dương làm tăng gánh nặng tài chính cho các khoản vay ngoại tệ. (Chênh lệch tỷ giá bất lợi làm tăng chi phí cho các khoản vay ngoại tệ.)